huilage
danh từ giống đực (m)
/ɥi.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
huilage nghĩa là sự bôi dầu, sự tra dầu.
Nghĩa của huilage
Danh từ · giống đực
- Sự bôi dầu, sự tra dầu (vào máy).
Dạng từ của huilage
Đi với mạo từ: un huilage · le huilage
| Số nhiều | huilages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oiling (action or process of adding oil); olive-oil harvest (referring to the production or quality)
Câu hỏi thường gặp
huilage nghĩa là gì?
huilage (danh từ) nghĩa là sự bôi dầu, sự tra dầu.
huilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huilage (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.laʒ/.
huilage là giống đực hay giống cái?
huilage là danh từ giống đực (dùng với un, le).