huguenot
/yɡ.no/ giọng máy của trình duyệt
huguenot nghĩa là nồi đất, lò đun nồi đất.
Nghĩa của huguenot
Tính từ
- Nghĩa xấu Theo giáo phái Can-vanh.
- Xem huguenot#Tiếng Pháp
Danh từ riêng · cả hai giống
- Xem huguenot#Tiếng Pháp
- Người theo giáo phái Can-vanh.
Danh từ · giống cái
- Nồi đất.
- Lò đun nồi đất.
Dạng từ của huguenot
| Số nhiều | huguenots |
| Giống cái | huguenote /yɡ.nɔt/ |
| Giống cái số nhiều | huguenotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Huguenot
- Danh từ Huguenot
Câu hỏi thường gặp
huguenot nghĩa là gì?
huguenot (tính từ, danh từ riêng, danh từ) nghĩa là nồi đất, lò đun nồi đất.
huguenot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huguenot (giọng Pháp chuẩn): /yɡ.no/.