huchet
danh từ giống đực (m)
/y.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
huchet nghĩa là tù và nhỏ.
Nghĩa của huchet
Danh từ · giống đực
- Săn bắn, từ cũ nghĩa cũ Tù và nhỏ.
Dạng từ của huchet
Đi với mạo từ: un huchet · le huchet
| Số nhiều | huchets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunting horn; hunting horn
Câu hỏi thường gặp
huchet nghĩa là gì?
huchet (danh từ) nghĩa là tù và nhỏ.
huchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huchet (giọng Pháp chuẩn): /y.ʃɛ/.
huchet là giống đực hay giống cái?
huchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).