hucher
hucher nghĩa là gọi to, gào.
Nghĩa của hucher
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Gọi to, gào.
Chia động từ hucher
Hiện tại présent
- j'huche
- tu huches
- il/elle huche
- nous huchons
- vous huchez
- ils/elles huchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai huché
- tu as huché
- il/elle a huché
- nous avons huché
- vous avez huché
- ils/elles ont huché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'huchais
- tu huchais
- il/elle huchait
- nous huchions
- vous huchiez
- ils/elles huchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'hucherai
- tu hucheras
- il/elle huchera
- nous hucherons
- vous hucherez
- ils/elles hucheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'hucherais
- tu hucherais
- il/elle hucherait
- nous hucherions
- vous hucheriez
- ils/elles hucheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'huche
- que tu huches
- qu'il/elle huche
- que nous huchions
- que vous huchiez
- qu'ils/elles huchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'huchai
- tu huchas
- il/elle hucha
- nous huchâmes
- vous huchâtes
- ils/elles huchèrent
Mệnh lệnh impératif
- huche (tu)
- huchons (nous)
- huchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cry out
Câu hỏi thường gặp
hucher nghĩa là gì?
hucher (ngoại động từ) nghĩa là gọi to, gào.
hucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hucher (giọng Pháp chuẩn): /y.ʃe/.
Chia động từ hucher ở thì hiện tại thế nào?
j'huche, tu huches, il/elle huche, nous huchons, vous huchez, ils/elles huchent.