huard
danh từ giống đực (m)
/ɥaʁ/ giọng máy của trình duyệt
huard nghĩa là Như pygargue.
Nghĩa của huard
Danh từ · giống đực
- Như pygargue.
Dạng từ của huard
Đi với mạo từ: un huard · le huard
| Số nhiều | huards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ great northern loon (North America), great northern diver (Europe); loonie (Canadian dollar as a unit of currency)
Câu hỏi thường gặp
huard nghĩa là gì?
huard (danh từ) nghĩa là Như pygargue.
huard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huard (giọng Pháp chuẩn): /ɥaʁ/.
huard là giống đực hay giống cái?
huard là danh từ giống đực (dùng với un, le).