hoyau
danh từ giống đực (m)
/wa.jo/ giọng máy của trình duyệt
hoyau nghĩa là Nông nghiệp cuốc lưỡi cong.
Nghĩa của hoyau
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp cuốc lưỡi cong.
Dạng từ của hoyau
Đi với mạo từ: un hoyau · le hoyau
| Số nhiều | hoyaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mattock
Câu hỏi thường gặp
hoyau nghĩa là gì?
hoyau (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp cuốc lưỡi cong.
hoyau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoyau (giọng Pháp chuẩn): /wa.jo/.
hoyau là giống đực hay giống cái?
hoyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).