houppier
danh từ giống đực (m)
/u.pje/ giọng máy của trình duyệt
houppier nghĩa là chỏm cây, ngọn cây.
Nghĩa của houppier
Danh từ · giống đực
- Lâm nghiệp Chỏm cây, ngọn cây.
- Lâm nghiệp Cây đẵn hết cành chỉ còn chỏm.
Dạng từ của houppier
Đi với mạo từ: un houppier · le houppier
| Số nhiều | houppiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a person who makes or sells tassels (etc); the crown, branches, twigs and leaves of a tree
Câu hỏi thường gặp
houppier nghĩa là gì?
houppier (danh từ) nghĩa là chỏm cây, ngọn cây.
houppier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houppier (giọng Pháp chuẩn): /u.pje/.
houppier là giống đực hay giống cái?
houppier là danh từ giống đực (dùng với un, le).