houage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
houage nghĩa là sự cuốc đất.
Nghĩa của houage
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự cuốc đất.
Dạng từ của houage
Đi với mạo từ: un houage · le houage
| Số nhiều | houages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoeing
Câu hỏi thường gặp
houage nghĩa là gì?
houage (danh từ) nghĩa là sự cuốc đất.
houage là giống đực hay giống cái?
houage là danh từ giống đực (dùng với un, le).