hottée
danh từ giống cái (f)
/ɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
hottée nghĩa là gùi, đống, lô.
Nghĩa của hottée
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Gùi (lượng chứa).
- Une hottée de fruitsmột gùi quả
- Thân mật Đống, lô.
- Une hottée d'injuresmột lô câu chửi rủa
Dạng từ của hottée
Đi với mạo từ: une hottée · la hottée
| Số nhiều | hottées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basketful
Câu hỏi thường gặp
hottée nghĩa là gì?
hottée (danh từ) nghĩa là gùi, đống, lô.
hottée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hottée (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.te/.
hottée là giống đực hay giống cái?
hottée là danh từ giống cái (dùng với une, la).