hostellerie
danh từ giống cái (f)
/ɔs.tɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
hostellerie nghĩa là khách sạn sang.
Nghĩa của hostellerie
Danh từ · giống cái
- Khách sạn sang.
Dạng từ của hostellerie
Đi với mạo từ: une hostellerie · la hostellerie
| Số nhiều | hostelleries |
Câu hỏi thường gặp
hostellerie nghĩa là gì?
hostellerie (danh từ) nghĩa là khách sạn sang.
hostellerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostellerie (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.tɛl.ʁi/.
hostellerie là giống đực hay giống cái?
hostellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).