TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hosteau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hosteau nghĩa là bệnh viện.

Nghĩa của hosteau

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Bệnh viện.

Dạng từ của hosteau

Đi với mạo từ: un hosteau · le hosteau

Câu hỏi thường gặp

hosteau nghĩa là gì?

hosteau (danh từ) nghĩa là bệnh viện.

hosteau là giống đực hay giống cái?

hosteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.