TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hors-d'oeuvre

danh từ giống đực (m)
/hɔʁ.dœvʁ/ giọng máy của trình duyệt

hors-d'oeuvre nghĩa là phần phụ, kiến trúc phụ.

Nghĩa của hors-d'oeuvre

Danh từ · giống đực

  1. Phần phụ (của một tác phẩm).
  2. Kiến trúc Kiến trúc phụ.
  3. Món nhập bữa, món oocđơ.

Dạng từ của hors-d'oeuvre

Đi với mạo từ: un hors-d'oeuvre · le hors-d'oeuvre

Câu hỏi thường gặp

hors-d'oeuvre nghĩa là gì?

hors-d'oeuvre (danh từ) nghĩa là phần phụ, kiến trúc phụ.

hors-d'oeuvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hors-d'oeuvre (giọng Pháp chuẩn): /hɔʁ.dœvʁ/.

hors-d'oeuvre là giống đực hay giống cái?

hors-d'oeuvre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.