hors-d'oeuvre
danh từ giống đực (m)
/hɔʁ.dœvʁ/ giọng máy của trình duyệt
hors-d'oeuvre nghĩa là phần phụ, kiến trúc phụ.
Nghĩa của hors-d'oeuvre
Danh từ · giống đực
- Phần phụ (của một tác phẩm).
- Kiến trúc Kiến trúc phụ.
- Món nhập bữa, món oocđơ.
Dạng từ của hors-d'oeuvre
Đi với mạo từ: un hors-d'oeuvre · le hors-d'oeuvre
Câu hỏi thường gặp
hors-d'oeuvre nghĩa là gì?
hors-d'oeuvre (danh từ) nghĩa là phần phụ, kiến trúc phụ.
hors-d'oeuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hors-d'oeuvre (giọng Pháp chuẩn): /hɔʁ.dœvʁ/.
hors-d'oeuvre là giống đực hay giống cái?
hors-d'oeuvre là danh từ giống đực (dùng với un, le).