horodateur
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ʁɔ.da.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
horodateur nghĩa là máy in ngày giờ.
Nghĩa của horodateur
Danh từ · giống đực
- Máy in ngày giờ (lên văn kiện).
Dạng từ của horodateur
Đi với mạo từ: un horodateur · le horodateur
| Số nhiều | horodateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parking ticket machine, pay and display machine
Câu hỏi thường gặp
horodateur nghĩa là gì?
horodateur (danh từ) nghĩa là máy in ngày giờ.
horodateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horodateur (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɔ.da.tœʁ/.
horodateur là giống đực hay giống cái?
horodateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).