horographie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
horographie nghĩa là Thuật làm đồng hồ mặt trời.
Nghĩa của horographie
Danh từ · giống cái
- Thuật làm đồng hồ mặt trời.
Dạng từ của horographie
Đi với mạo từ: une horographie · la horographie
| Số nhiều | horographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horography
Câu hỏi thường gặp
horographie nghĩa là gì?
horographie (danh từ) nghĩa là Thuật làm đồng hồ mặt trời.
horographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horographie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɔ.ɡʁa.fi/.
horographie là giống đực hay giống cái?
horographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).