TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hordéine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

hordéine nghĩa là hocđein.

Nghĩa của hordéine

Danh từ · giống cái

  1. Hóa học; sinh vật học, sinh lý học Hocđein.

Dạng từ của hordéine

Đi với mạo từ: une hordéine · la hordéine

Câu hỏi thường gặp

hordéine nghĩa là gì?

hordéine (danh từ) nghĩa là hocđein.

hordéine là giống đực hay giống cái?

hordéine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.