honoré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
honoré nghĩa là kính mến, có vinh hạnh.
Nghĩa của honoré
Tính từ
- Kính mến.
- Mon honoré collègueông bạn đồng nghiệp kính mến của tôi
- Có vinh hạnh.
- Je suis très honorétôi rất vinh hạnh
Dạng từ của honoré
| Số nhiều | honorés |
| Giống cái | honorée |
Câu ví dụ với honoré
- Je suis honoré de faire votre rencontre. Hân hạnh được làm quen với bạn.Tatoeba #449835
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
honoré nghĩa là gì?
honoré (tính từ) nghĩa là kính mến, có vinh hạnh.
honoré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honoré (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.nɔ.ʁe/.