TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

honnir

/ɔ.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

honnir nghĩa là bêu xấu, phỉ nhổ.

Nghĩa của honnir

Ngoại động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Bêu xấu, phỉ nhổ.
    • honni soit qui mal y pensenhục thay kẻ có ác ý

Chia động từ honnir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: honniHiện tại phân từ: honnissant

Hiện tại présent

  • je honnis
  • tu honnis
  • il/elle honnit
  • nous honnissons
  • vous honnissez
  • ils/elles honnissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai honni
  • tu as honni
  • il/elle a honni
  • nous avons honni
  • vous avez honni
  • ils/elles ont honni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je honnissais
  • tu honnissais
  • il/elle honnissait
  • nous honnissions
  • vous honnissiez
  • ils/elles honnissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je honnirai
  • tu honniras
  • il/elle honnira
  • nous honnirons
  • vous honnirez
  • ils/elles honniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je honnirais
  • tu honnirais
  • il/elle honnirait
  • nous honnirions
  • vous honniriez
  • ils/elles honniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je honnisse
  • que tu honnisses
  • qu'il/elle honnisse
  • que nous honnissions
  • que vous honnissiez
  • qu'ils/elles honnissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je honnis
  • tu honnis
  • il/elle honnit
  • nous honnîmes
  • vous honnîtes
  • ils/elles honnirent

Mệnh lệnh impératif

  • honnis (tu)
  • honnissons (nous)
  • honnissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shame; to disgrace; to dishonor

Câu hỏi thường gặp

honnir nghĩa là gì?

honnir (ngoại động từ) nghĩa là bêu xấu, phỉ nhổ.

honnir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honnir (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.niʁ/.

Chia động từ honnir ở thì hiện tại thế nào?

je honnis, tu honnis, il/elle honnit, nous honnissons, vous honnissez, ils/elles honnissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.