homochromie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.mɔ.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
homochromie nghĩa là sự cùng màu.
Nghĩa của homochromie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự cùng màu.
Dạng từ của homochromie
Đi với mạo từ: une homochromie · la homochromie
| Số nhiều | homochromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homochromy
Câu hỏi thường gặp
homochromie nghĩa là gì?
homochromie (danh từ) nghĩa là sự cùng màu.
homochromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homochromie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mɔ.kʁɔ.mi/.
homochromie là giống đực hay giống cái?
homochromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).