homo
homo nghĩa là người.
Nghĩa của homo
Danh từ · giống đực
- Nhân loại học Người.
- homo sapiensngười tinh khôn, người hiện đại
- Xem homosexuel. Người loạn dâm đồng giới.
Dạng từ của homo
Đi với mạo từ: un homo · le homo
| Số nhiều | homos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với homo
- Mais qu’est-ce que ça peut faire si je suis homo ? Est-ce un crime ? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1309025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gay (homosexual person, especially male)
- Tính từ gay, homo
- Tiền tố homo- (same); homosexuality; homo-; alternative form of homéo-
Câu hỏi thường gặp
homo nghĩa là gì?
homo (danh từ) nghĩa là người.
homo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homo (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mo/.
homo là giống đực hay giống cái?
homo là danh từ giống đực (dùng với un, le).