TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

homo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

homo nghĩa là người.

Nghĩa của homo

Danh từ · giống đực

  1. Nhân loại học Người.
    • homo sapiensngười tinh khôn, người hiện đại
  2. Xem homosexuel. Người loạn dâm đồng giới.

Dạng từ của homo

Đi với mạo từ: un homo · le homo

Số nhiềuhomos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với homo

  • Mais qu’est-ce que ça peut faire si je suis homo ? Est-ce un crime ? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1309025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gay (homosexual person, especially male)
  • Tính từ gay, homo
  • Tiền tố homo- (same); homosexuality; homo-; alternative form of homéo-

Câu hỏi thường gặp

homo nghĩa là gì?

homo (danh từ) nghĩa là người.

homo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homo (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.mo/.

homo là giống đực hay giống cái?

homo là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.