homme-grenouille
danh từ giống đực (m)
/ɔm.ɡʁə.nuj/ giọng máy của trình duyệt
homme-grenouille nghĩa là người nhái.
Nghĩa của homme-grenouille
Danh từ · giống đực
- Người nhái.
Dạng từ của homme-grenouille
Đi với mạo từ: un homme-grenouille · le homme-grenouille
| Số nhiều | hommes-grenouilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frogman
Câu hỏi thường gặp
homme-grenouille nghĩa là gì?
homme-grenouille (danh từ) nghĩa là người nhái.
homme-grenouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homme-grenouille (giọng Pháp chuẩn): /ɔm.ɡʁə.nuj/.
homme-grenouille là giống đực hay giống cái?
homme-grenouille là danh từ giống đực (dùng với un, le).