homme d'affaires
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ɔm d‿a.fɛʁ/
homme d'affaires nghĩa là doanh nhân.
Nghĩa của homme d'affaires
Danh từ · giống đực
- Doanh nhân. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il n'est qu'un homme d'affaires.Ông ta chỉ là một doanh nhân.
Dạng từ của homme d'affaires
Đi với mạo từ: un homme d'affaires · le homme d'affaires
| Số nhiều | hommes d'affaires |
| Giống cái | femme d'affaires |
Câu ví dụ với homme d'affaires
- Il n'est qu'un homme d'affaires. Ông ta chỉ là một doanh nhân.Tatoeba #391080
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a businessman
Câu hỏi thường gặp
homme d'affaires nghĩa là gì?
homme d'affaires (danh từ) nghĩa là doanh nhân.
homme d'affaires là giống đực hay giống cái?
homme d'affaires là danh từ giống đực (dùng với un, le).