homarderie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
homarderie nghĩa là bãi nuôi tôm hùm.
Nghĩa của homarderie
Danh từ · giống cái
- Bãi nuôi tôm hùm.
Dạng từ của homarderie
Đi với mạo từ: une homarderie · la homarderie
| Số nhiều | homarderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobstery
Câu hỏi thường gặp
homarderie nghĩa là gì?
homarderie (danh từ) nghĩa là bãi nuôi tôm hùm.
homarderie là giống đực hay giống cái?
homarderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).