homard
homard nghĩa là tôm hùm.
Nghĩa của homard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tôm hùm.
- rouge comme un homardđỏ rực
Dạng từ của homard
Đi với mạo từ: un homard · le homard
| Số nhiều | homards |
Câu ví dụ với homard
- Les homards appartiennent à une catégorie d'animaux marins. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobster (a crustacean of the Nephropidae, or Homaridae, family)
Câu hỏi thường gặp
homard nghĩa là gì?
homard (danh từ) nghĩa là tôm hùm.
homard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homard (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.maʁ/.
homard là giống đực hay giống cái?
homard là danh từ giống đực (dùng với un, le).