hombre
danh từ giống đực (m)
/ɔ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
hombre nghĩa là bài ombrơ.
Nghĩa của hombre
Danh từ · giống đực
- Đánh bài; đánh cờ Bài ombrơ.
Dạng từ của hombre
Đi với mạo từ: un hombre · le hombre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ombre (a popular 17th- and 18th-century European card game from Spain)
Câu hỏi thường gặp
hombre nghĩa là gì?
hombre (danh từ) nghĩa là bài ombrơ.
hombre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hombre (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃bʁ/.
hombre là giống đực hay giống cái?
hombre là danh từ giống đực (dùng với un, le).