holothurie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.lɔ.ty.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
holothurie nghĩa là hải sâm.
Nghĩa của holothurie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Hải sâm.
Dạng từ của holothurie
Đi với mạo từ: une holothurie · la holothurie
| Số nhiều | holothuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holothurian, sea cucumber
Câu hỏi thường gặp
holothurie nghĩa là gì?
holothurie (danh từ) nghĩa là hải sâm.
holothurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holothurie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.lɔ.ty.ʁi/.
holothurie là giống đực hay giống cái?
holothurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).