holographie
holographie nghĩa là Phép chụp ảnh giao thoa bằng laser.
Nghĩa của holographie
Danh từ · giống cái
- Phép chụp ảnh giao thoa bằng laser.
Dạng từ của holographie
Đi với mạo từ: une holographie · la holographie
| Số nhiều | holographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holography
Câu hỏi thường gặp
holographie nghĩa là gì?
holographie (danh từ) nghĩa là Phép chụp ảnh giao thoa bằng laser.
holographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holographie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.lɔ.ɡʁa.fi/.
holographie là giống đực hay giống cái?
holographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).