holding
danh từ giống đực (m)
/ɔl.diŋ/ giọng máy của trình duyệt
holding nghĩa là Liên hợp tài chính tờ rớt.
Nghĩa của holding
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Liên hợp tài chính tờ rớt.
Dạng từ của holding
Đi với mạo từ: un holding · le holding
| Số nhiều | holdings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holding company
Câu hỏi thường gặp
holding nghĩa là gì?
holding (danh từ) nghĩa là Liên hợp tài chính tờ rớt.
holding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holding (giọng Pháp chuẩn): /ɔl.diŋ/.
holding là giống đực hay giống cái?
holding là danh từ giống đực (dùng với un, le).