hodographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hodographe nghĩa là Như odographe.
Nghĩa của hodographe
Danh từ · giống đực
- Như odographe.
Dạng từ của hodographe
Đi với mạo từ: un hodographe · le hodographe
| Số nhiều | hodographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hodograph
Câu hỏi thường gặp
hodographe nghĩa là gì?
hodographe (danh từ) nghĩa là Như odographe.
hodographe là giống đực hay giống cái?
hodographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).