hocher
hocher nghĩa là lắc, lay.
Nghĩa của hocher
Ngoại động từ
- Hocher la tête lắc đầu.
- Từ cũ; nghĩa cũ Lắc, lay.
- Bergeronnette qui hoche sa queuechim chìa vôi lắc lắc cái đuôi
- Hocher des pommeslay cho rụng táo
Chia động từ hocher
Hiện tại présent
- je hoche
- tu hoches
- il/elle hoche
- nous hochons
- vous hochez
- ils/elles hochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hoché
- tu as hoché
- il/elle a hoché
- nous avons hoché
- vous avez hoché
- ils/elles ont hoché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je hochais
- tu hochais
- il/elle hochait
- nous hochions
- vous hochiez
- ils/elles hochaient
Tương lai đơn futur simple
- je hocherai
- tu hocheras
- il/elle hochera
- nous hocherons
- vous hocherez
- ils/elles hocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je hocherais
- tu hocherais
- il/elle hocherait
- nous hocherions
- vous hocheriez
- ils/elles hocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je hoche
- que tu hoches
- qu'il/elle hoche
- que nous hochions
- que vous hochiez
- qu'ils/elles hochent
Quá khứ đơn passé simple
- je hochai
- tu hochas
- il/elle hocha
- nous hochâmes
- vous hochâtes
- ils/elles hochèrent
Mệnh lệnh impératif
- hoche (tu)
- hochons (nous)
- hochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với hocher
- Tom hocha la tête. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5265431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nod (move one's head)
Câu hỏi thường gặp
hocher nghĩa là gì?
hocher (ngoại động từ) nghĩa là lắc, lay.
hocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hocher (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʃe/.
Chia động từ hocher ở thì hiện tại thế nào?
je hoche, tu hoches, il/elle hoche, nous hochons, vous hochez, ils/elles hochent.