TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hocher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

hocher nghĩa là lắc, lay.

Nghĩa của hocher

Ngoại động từ

  1. Hocher la tête lắc đầu.
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Lắc, lay.
    • Bergeronnette qui hoche sa queuechim chìa vôi lắc lắc cái đuôi
    • Hocher des pommeslay cho rụng táo

Chia động từ hocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hochéHiện tại phân từ: hochant

Hiện tại présent

  • je hoche
  • tu hoches
  • il/elle hoche
  • nous hochons
  • vous hochez
  • ils/elles hochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hoché
  • tu as hoché
  • il/elle a hoché
  • nous avons hoché
  • vous avez hoché
  • ils/elles ont hoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hochais
  • tu hochais
  • il/elle hochait
  • nous hochions
  • vous hochiez
  • ils/elles hochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hocherai
  • tu hocheras
  • il/elle hochera
  • nous hocherons
  • vous hocherez
  • ils/elles hocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hocherais
  • tu hocherais
  • il/elle hocherait
  • nous hocherions
  • vous hocheriez
  • ils/elles hocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hoche
  • que tu hoches
  • qu'il/elle hoche
  • que nous hochions
  • que vous hochiez
  • qu'ils/elles hochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hochai
  • tu hochas
  • il/elle hocha
  • nous hochâmes
  • vous hochâtes
  • ils/elles hochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hoche (tu)
  • hochons (nous)
  • hochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với hocher

  • Tom hocha la tête. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5265431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nod (move one's head)

Câu hỏi thường gặp

hocher nghĩa là gì?

hocher (ngoại động từ) nghĩa là lắc, lay.

hocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hocher (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʃe/.

Chia động từ hocher ở thì hiện tại thế nào?

je hoche, tu hoches, il/elle hoche, nous hochons, vous hochez, ils/elles hochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.