hochequeue
danh từ giống đực (m)
/ɔʃ.kø/ giọng máy của trình duyệt
hochequeue nghĩa là chim chìa vôi.
Nghĩa của hochequeue
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim chìa vôi.
Dạng từ của hochequeue
Đi với mạo từ: un hochequeue · le hochequeue
| Số nhiều | hochequeues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wagtail
Câu hỏi thường gặp
hochequeue nghĩa là gì?
hochequeue (danh từ) nghĩa là chim chìa vôi.
hochequeue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hochequeue (giọng Pháp chuẩn): /ɔʃ.kø/.
hochequeue là giống đực hay giống cái?
hochequeue là danh từ giống đực (dùng với un, le).