TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hivernant

danh từ cả hai giống
/i.vɛʁ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

hivernant nghĩa là người đi nghỉ đông.

Nghĩa của hivernant

Danh từ · cả hai giống

  1. Người đi nghỉ đông (ở miền nam hay xứ nóng để tránh rét).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hivernant

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hivernant nghĩa là gì?

hivernant (danh từ) nghĩa là người đi nghỉ đông.

hivernant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hivernant (giọng Pháp chuẩn): /i.vɛʁ.nɑ̃/.

hivernant là giống đực hay giống cái?

hivernant là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.