histrion
danh từ giống đực (m)
/is.tʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
histrion nghĩa là Tên hề.
Nghĩa của histrion
Danh từ · giống đực
- Tên hề.
- Histrion politiquetên hề chính trị
- Sử học Diễn viên đóng vai hề.
Dạng từ của histrion
Đi với mạo từ: un histrion · le histrion
| Số nhiều | histrions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a minstrel
Câu hỏi thường gặp
histrion nghĩa là gì?
histrion (danh từ) nghĩa là Tên hề.
histrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histrion (giọng Pháp chuẩn): /is.tʁi.jɔ̃/.
histrion là giống đực hay giống cái?
histrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).