historié
/is.tɔ.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
historié nghĩa là có hình trang trí.
Nghĩa của historié
Tính từ
- Có hình trang trí; có trang trí hình người.
Dạng từ của historié
| Số nhiều | historiés |
| Giống cái | historiée |
| Giống cái số nhiều | historiées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ historiated
Câu hỏi thường gặp
historié nghĩa là gì?
historié (tính từ) nghĩa là có hình trang trí.
historié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historié (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.ʁje/.