histotoxique
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
histotoxique nghĩa là chất phá hoại mô.
Nghĩa của histotoxique
Danh từ · giống đực
- Chất phá hoại mô.
Dạng từ của histotoxique
Đi với mạo từ: un histotoxique · le histotoxique
| Số nhiều | histotoxiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ histotoxic
Câu hỏi thường gặp
histotoxique nghĩa là gì?
histotoxique (danh từ) nghĩa là chất phá hoại mô.
histotoxique là giống đực hay giống cái?
histotoxique là danh từ giống đực (dùng với un, le).