historiographe
danh từ giống đực (m)
/is.tɔ.ʁjɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
historiographe nghĩa là sử quan.
Nghĩa của historiographe
Danh từ · giống đực
- Sử học Sử quan.
Dạng từ của historiographe
Đi với mạo từ: un historiographe · le historiographe
| Số nhiều | historiographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ historiographer
Câu hỏi thường gặp
historiographe nghĩa là gì?
historiographe (danh từ) nghĩa là sử quan.
historiographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historiographe (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.ʁjɔ.ɡʁaf/.
historiographe là giống đực hay giống cái?
historiographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).