historiographie
historiographie nghĩa là phép chép sử, công trình sử liệu.
Nghĩa của historiographie
Danh từ · giống cái
- Phép chép sử, thuật biên soạn lịch sử.
- Công trình sử liệu.
Dạng từ của historiographie
Đi với mạo từ: une historiographie · la historiographie
| Số nhiều | historiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ historiography
Câu hỏi thường gặp
historiographie nghĩa là gì?
historiographie (danh từ) nghĩa là phép chép sử, công trình sử liệu.
historiographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historiographie (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.ʁjɔ.ɡʁa.fi/.
historiographie là giống đực hay giống cái?
historiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).