historicisme
danh từ giống đực (m)
/is.tɔ.ʁi.sism/ giọng máy của trình duyệt
historicisme nghĩa là thuyết lịch sử.
Nghĩa của historicisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết lịch sử.
Dạng từ của historicisme
Đi với mạo từ: un historicisme · le historicisme
| Số nhiều | historicismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ historicism
Câu hỏi thường gặp
historicisme nghĩa là gì?
historicisme (danh từ) nghĩa là thuyết lịch sử.
historicisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historicisme (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.ʁi.sism/.
historicisme là giống đực hay giống cái?
historicisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).