histoplasmose
danh từ giống cái (f)
/istoplasmoz/ giọng máy của trình duyệt
histoplasmose nghĩa là bệnh nấm histoplasma.
Nghĩa của histoplasmose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh (do) nấm histoplasma.
Dạng từ của histoplasmose
Đi với mạo từ: une histoplasmose · la histoplasmose
| Số nhiều | histoplasmoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ histoplasmosis
Câu hỏi thường gặp
histoplasmose nghĩa là gì?
histoplasmose (danh từ) nghĩa là bệnh nấm histoplasma.
histoplasmose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histoplasmose (giọng Pháp chuẩn): /istoplasmoz/.
histoplasmose là giống đực hay giống cái?
histoplasmose là danh từ giống cái (dùng với une, la).