histolyse
danh từ giống cái (f)
/istɔliz/ giọng máy của trình duyệt
histolyse nghĩa là sự tiêu mô.
Nghĩa của histolyse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự tiêu mô.
Dạng từ của histolyse
Đi với mạo từ: une histolyse · la histolyse
| Số nhiều | histolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ histolysis (breakdown of bodily tissues)
Câu hỏi thường gặp
histolyse nghĩa là gì?
histolyse (danh từ) nghĩa là sự tiêu mô.
histolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histolyse (giọng Pháp chuẩn): /istɔliz/.
histolyse là giống đực hay giống cái?
histolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).