histologiste
danh từ cả hai giống
/is.tɔ.lɔ.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
histologiste nghĩa là nhà mô học.
Nghĩa của histologiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà mô học.
Dạng từ của histologiste
| Số nhiều | histologistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ histologist
Câu hỏi thường gặp
histologiste nghĩa là gì?
histologiste (danh từ) nghĩa là nhà mô học.
histologiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histologiste (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.lɔ.ʒist/.
histologiste là giống đực hay giống cái?
histologiste là danh từ cả hai giống.