historadiographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
historadiographie nghĩa là Sự chụp tia xem mô.
Nghĩa của historadiographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia xem mô.
Dạng từ của historadiographie
Đi với mạo từ: une historadiographie · la historadiographie
| Số nhiều | historadiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ historadiography
Câu hỏi thường gặp
historadiographie nghĩa là gì?
historadiographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia xem mô.
historadiographie là giống đực hay giống cái?
historadiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).