histogramme
danh từ giống đực (m)
/is.tɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
histogramme nghĩa là biểu đồ tổ chức.
Nghĩa của histogramme
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ tổ chức.
Dạng từ của histogramme
Đi với mạo từ: un histogramme · le histogramme
| Số nhiều | histogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ histogram
Câu hỏi thường gặp
histogramme nghĩa là gì?
histogramme (danh từ) nghĩa là biểu đồ tổ chức.
histogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histogramme (giọng Pháp chuẩn): /is.tɔ.ɡʁam/.
histogramme là giống đực hay giống cái?
histogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).