histogenèse
danh từ giống cái (f)
/is.to.ʒ(ə).nɛz/ giọng máy của trình duyệt
histogenèse nghĩa là sự phát sinh mô.
Nghĩa của histogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự phát sinh mô.
Dạng từ của histogenèse
Đi với mạo từ: une histogenèse · la histogenèse
| Số nhiều | histogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ histogenesis
Câu hỏi thường gặp
histogenèse nghĩa là gì?
histogenèse (danh từ) nghĩa là sự phát sinh mô.
histogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histogenèse (giọng Pháp chuẩn): /is.to.ʒ(ə).nɛz/.
histogenèse là giống đực hay giống cái?
histogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).