hippodrome
danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.dʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
hippodrome nghĩa là trường đua ngựa.
Nghĩa của hippodrome
Danh từ · giống đực
- Trường đua ngựa.
Dạng từ của hippodrome
Đi với mạo từ: un hippodrome · le hippodrome
| Số nhiều | hippodromes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hippodrome, racecourse, circuit for equestrian sport
Câu hỏi thường gặp
hippodrome nghĩa là gì?
hippodrome (danh từ) nghĩa là trường đua ngựa.
hippodrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippodrome (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.dʁɔm/.
hippodrome là giống đực hay giống cái?
hippodrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).