hippologie
danh từ giống cái (f)
/i.pɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
hippologie nghĩa là khoa ngựa.
Nghĩa của hippologie
Danh từ · giống cái
- Khoa (nghiên cứu) ngựa.
Dạng từ của hippologie
Đi với mạo từ: une hippologie · la hippologie
| Số nhiều | hippologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hippology
Câu hỏi thường gặp
hippologie nghĩa là gì?
hippologie (danh từ) nghĩa là khoa ngựa.
hippologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippologie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.lɔ.ʒi/.
hippologie là giống đực hay giống cái?
hippologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).