hippocratisme
danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.kʁa.tism/ giọng máy của trình duyệt
hippocratisme nghĩa là Thuyết Híp-pô-crát.
Nghĩa của hippocratisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết Híp-pô-crát.
- Y học Chứng ngón tay dùi trống.
Dạng từ của hippocratisme
Đi với mạo từ: un hippocratisme · le hippocratisme
| Số nhiều | hippocratismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hippocratism
Câu hỏi thường gặp
hippocratisme nghĩa là gì?
hippocratisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Híp-pô-crát.
hippocratisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippocratisme (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kʁa.tism/.
hippocratisme là giống đực hay giống cái?
hippocratisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).