hippocampe
danh từ giống đực (m)
/i.pɔ.kɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt
hippocampe nghĩa là cá ngựa.
Nghĩa của hippocampe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá ngựa.
Dạng từ của hippocampe
Đi với mạo từ: un hippocampe · le hippocampe
| Số nhiều | hippocampes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea horse; hippocampus
Câu hỏi thường gặp
hippocampe nghĩa là gì?
hippocampe (danh từ) nghĩa là cá ngựa.
hippocampe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippocampe (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kɑ̃p/.
hippocampe là giống đực hay giống cái?
hippocampe là danh từ giống đực (dùng với un, le).