hippisme
danh từ giống đực (m)
/i.pism/ giọng máy của trình duyệt
hippisme nghĩa là môn thể thao ngựa.
Nghĩa của hippisme
Danh từ · giống đực
- Môn thể thao ngựa.
Dạng từ của hippisme
Đi với mạo từ: un hippisme · le hippisme
| Số nhiều | hippismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse racing
Câu hỏi thường gặp
hippisme nghĩa là gì?
hippisme (danh từ) nghĩa là môn thể thao ngựa.
hippisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippisme (giọng Pháp chuẩn): /i.pism/.
hippisme là giống đực hay giống cái?
hippisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).