hippiatrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hippiatrie nghĩa là khoa bệnh ngựa.
Nghĩa của hippiatrie
Danh từ · giống cái
- Thú y học Khoa bệnh ngựa.
Dạng từ của hippiatrie
Đi với mạo từ: une hippiatrie · la hippiatrie
| Số nhiều | hippiatries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hippiatry
Câu hỏi thường gặp
hippiatrie nghĩa là gì?
hippiatrie (danh từ) nghĩa là khoa bệnh ngựa.
hippiatrie là giống đực hay giống cái?
hippiatrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).