hippiatre
danh từ giống đực (m)
/ipjatʁ/ giọng máy của trình duyệt
hippiatre nghĩa là Thú y chuyên bệnh ngựa.
Nghĩa của hippiatre
Danh từ · giống đực
- Thú y chuyên bệnh ngựa.
Dạng từ của hippiatre
Đi với mạo từ: un hippiatre · le hippiatre
| Số nhiều | hippiatres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one who specializes in the medical treatment of horses, a hippiater, veterinarian, or farrier
Câu hỏi thường gặp
hippiatre nghĩa là gì?
hippiatre (danh từ) nghĩa là Thú y chuyên bệnh ngựa.
hippiatre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippiatre (giọng Pháp chuẩn): /ipjatʁ/.
hippiatre là giống đực hay giống cái?
hippiatre là danh từ giống đực (dùng với un, le).